nhốn nháo

Học thuật
Thân thiện
nhốn nháo

Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lộn xộn, hỗn loạn ồn ào: Trạng thái mất trật tự, không tổ chức, kèm theo tiếng động lớn do nhiều người hoạt động một cách hỗn độn.
    • Thể hiện sự hoảng loạn, cuống quýt: Dùng để miêu tả tâm trạng hoặc hành động vội vã, thiếu suy nghĩ do sợ hãi hoặc bất ngờ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quân địch nhốn nháo bỏ chạy. (Quân địch hoảng loạn, lộn xộn bỏ chạy.)
    • Thật một cảnh nhốn nháo! (Thật một cảnh tượng hỗn loạn ồn ào!)
    • Nghe tin động đất, mọi người nhốn nháo chạy ra khỏi nhà. (Nghe tin động đất, mọi người hoảng loạn chạy ra khỏi nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhốn nháo lên": trở nên hỗn loạn, ồn ào hơn.
    • Cả phòng họp nhốn nháo lên khi tin đó. (Cả phòng họp trở nên hỗn loạn khi nghe tin đó.)
  • "cảnh nhốn nháo": cảnh tượng lộn xộn, ồn ào.
    • Cảnh nhốn nháochợ lúc tan tầm thật khó chịu. (Cảnh tượng lộn xộnchợ lúc tan tầm thật khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nháo nhác (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự cuống quýt, hoảng hốt, mất bình tĩnh.
    • Mọi người chạy nháo nhác tìm nơi trú ẩn. (Mọi người chạy cuống quýt tìm nơi trú ẩn.)
  • Hỗn loạn (tính từ): Rối loạn, mất trật tự nghiêm trọng.
    • Tình hình trở nên hỗn loạn sau vụ nổ. (Tình hình trở nên rối loạn sau vụ nổ.)
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động lớn, gây ầm ĩ.
    • Lớp học rất ồn ào. (Lớp học rất ầm ĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: Rối ren, lộn xộn, không trật tự.
  • Lộn xộn: Không ngăn nắp, không theo thứ tự.
  • Cuống quýt: Vội vàng, hấp tấp do hoảng sợ.
Từ trái nghĩa
  • Trật tự: nề nếp, tổ chức.
  • Yên tĩnh: Không tiếng động, yên lặng.
  • Bình tĩnh: Giữ được thái độ điềm tĩnh, không hoảng loạn.
Thành ngữ liên quan
  • "Chạy như ma đuổi": Chạy rất nhanh trong trạng thái hoảng sợ, tương tự với hành động trong cảnh "nhốn nháo".
    • Nghe tiếng còi báo động, dân làng chạy như ma đuổi. (Nghe tiếng còi báo động, dân làng hoảng sợ chạy tán loạn.)
nhốn nháo

Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.

  1. Lộn xộn ồn ào: Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.

Từ gần giống

Từ chứa "nhốn nháo"